Ciprobay 500mg (1*10) – Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn

Ciprobay 500mg (1*10) – Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn

0 khách đánh giá Đã bán: 0

Ciprobay 500mg (1*10) nhóm thuốc: Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng nấm, kháng virus,

Dạng bào chế: Viên nén bao phim

Đóng gói: Hộp 1 vỉ 10 viên

Ciprobay 500mg (1*10) nhóm thuốc: Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng nấm, kháng virus,

Dạng bào chế: Viên nén bao phim

Đóng gói: Hộp 1 vỉ 10 viên

Thành phần:

1 viên nén chứa 500mg ciprofloxacin dạng hydrochloride.

Tá dược: Cellulose microcrystalline, Crospovidone, Magnesium stearate, tinh bột ngô, Silica colloidal anhydrous. Hypromellose, Titanium dioxide (E171), Macrogol 4000.

Chỉ định

  • Nhiễm trùng đường hô hấp: Dùng trong điều trị viêm phổi do Klebsiella, Proteus, Enterobacter, E.coli, Pseudomonas, Branhamella, Haemophilus, Legionella spp. và Staphylococcus.
  • Nhiễm trùng tai giữa và các viêm xoang, đặc biệt nguyên nhân do vi khuẩn Gram âm, Pseudomonas aeruginosa, Staphylococci.
  • Nhiễm trùng mắt.
  • Nhiễm trùng thận hoặc đường tiết niệu.
  • Nhiễm trùng cơ quan sinh dục, bệnh lậu và viêm tiền liệt tuyến.
  • Nhiễm trùng ổ bụng 
  • Nhiễm trùng da, mô mềm.
  • Nhiễm trùng xương, khớp.
  • Nhiễm trùng huyết.
  • Nhiễm trùng hoặc có nguy cơ nhiễm trùng trên bệnh nhân bị suy giảm hệ miễn dịch .
  • Khử trùng đường ruột có chọn lọc ở người bệnh bị suy giảm miễn dịch.
  • Dự phòng trường hợp nhiễm trùng xâm lấn Neisseria meningitidis.

– Trẻ em:

  • Sử dụng cho trẻ em cho điều trị lựa chọn thứ 2 hoặc 3 trong nhiễm trùng đường tiết niệu có biến chứng và viêm thận do Escherichia coli (độ tuổi được áp dụng: 1 – 17 tuổi) và cho điều trị viêm phổi cấp nặng do bệnh xơ nang đi kèm với Pseudomonas aeruginosa (độ tuổi áp dụng trong thử nghiệm lâm sàng: 5-17 tuổi).
  • Việc điều trị chỉ nên bắt đầu khi đã đánh giá giữa lợi, nguy cơ do thuốc có thể có những tác dụng phụ không mong muốn liên quan đến khớp, các mô xung quanh.

Liều lượng – Cách dùng

Người lớn:

Nhiễm khuẩn nhẹ – trung bình: dùng 250 – 500mg, ngày 2 lần.

Nhiễm khuẩn nặng – có biến chứng: dùng 750mg, ngày 2 lần, uống 5 – 10 ngày.

  • Suy thận: ClCr 30 – 50 mL/phút: dùng 250 – 500 mg/12 giờ.
  • Suy thận: ClCr 5 – 29 mL/phút: dùng 250 – 500 mg/18 giờ.
  • Lọc thận: dùng 250 – 500 mg/24 giờ.

Chống chỉ định:

  • Quá mẫn với ciprofloxacin, nhóm quinolone hoặc bất cứ thành phần nào trong  thuốc.
  • Phụ nữ có thai và đang trong thời kì cho con bú. 
  • Trẻ em. 
  • Ðộng kinh. 
  • Tiền sử đứt gân và viêm gân.

Tác dụng phụ:

– Thỉnh thoảng: chán ăn, rối loạn tiêu hóa, tiêu chảy, ợ, nôn, trướng bụng, đau bụng, chóng mặt, nhức đầu, tăng BUN, tăng men gan, creatinin .

– Hiếm khi: viêm miệng, sốc, phù, ban đỏ, nhạy cảm ánh sáng, suy thận cấp, vàng da, viêm kết tràng giả mạc, thay đổi huyết học, đau khớp, đau cơ.

Các tác dụng phụ sẽ khác nhau tùy từng trường hợp, nếu bạn nhận thấy bất kỳ dấu hiệu bất thường nào, hãy liên hệ ngay với bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được hướng dẫn thêm.

Chú ý đề phòng:

Thận trọng khi sử dụng cho những người bệnh sau

  • Bệnh nhân suy thận nặng, 
  • Rối loạn huyết động não. 
  • Người cao tuổi. 
  • Ngưng thuốc khi bị đau, viêm, đứt gân.

Bảo quản  

Sản phẩm phải được bảo quản đúng cách: Bảo quản sản phẩm nơi khô ráo thoáng mát,  nhiệt độ không quá 30 ° C. 

Trên đây là tổng hợp tất cả những thông tin về thuốc mà chúng tôi muốn chia sẻ tới quý khách hàng. Tuy nhiên, đây chỉ là những thông tin chung việc sử dụng thuốc tùy vào thể trạng và tình hình bệnh lý của mỗi người. Bởi vậy, để biết thêm thông tin chính xác nhất bạn có thể đến cơ sở y tế gần nhất để được tư vấn cụ thể nhất!

Hỏi đáp tư vấn

Hiện chưa có câu hỏi nào.

Gửi thông báo cho tôi khi có câu trả lời mới.
Contact Me on Zalo